Bảng giá VC

. Những chi phí trên 1 đơn hàng order
 
Chi tiết
1. Phí ship nội địa Trung Quốc
Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp đến kho TQ của chúng tôi
2. Chúng tôi thu
Phí mua hàng tính theo % và cước vận chuyển nhanh tính theo kg
3. Phí đóng gỗ (Tùy chọn)
Đóng gỗ ngoài kiện để chống móp méo
4. Phí kiểm đếm (Tùy chọn)
Chúng tôi kiểm hàng tại kho TQ để đảm bảo đúng hàng đã mua
2. Phí ship nội địa Trung Quốc
 
Phí ship Trung Quốc
Chi tiết
Đây là mức phí cần để chuyển hàng từ shop TQ đến kho của chúng tôi tại QC(nếu có)
3. Bảng giá vận chuyển
   3.1. Bảng giá chuyển thường
Cấp độ khách hàng đ/tháng
Cấp độ VIP
Phí mua hàng cọc 70%
Phí mua hàng cọc 80%
Hà Nội (đ/kg)
Sài gòn (đ/kg)
0-80 tr
VIP 1
3%
2%
20.000
25.000
80-250 tr
VIP 2
2,5%
1,2%
17.000
21.000
>250 tr
VIP 3
2%
1%
16.000
20.000
Lưu ý: Với các kiện hàng nhẹ và cồng kềnh, quy đổi theo công thức: Dài*Rộng*Cao / 6000 .

Giá vận chuyển có thể thay đổi tính theo thời điểm hàng nhập kho Việt Nam

Ưu điểm: Giá vận chuyển rẻ hơn

Đơn hàng trên 8 triệu sẽ được tính theo mức giá tốt nhất trên bảng giá
   3.2. Bảng giá chuyển nhanh
Cấp độ khách hàng đ/tháng
Cấp độ VIP
Phí mua hàng cọc 70%
Phí mua hàng cọc 80%
Hà Nội (đ/kg)
Sài gòn (đ/kg)
0-80 tr
VIP 1
3%
2%
25.000
30.000
80-250 tr
VIP 2
2,5%
1,2%
22.000
26.000
>250 tr
VIP 3
2%
1%
21.000
25.000
Lưu ý: Với các kiện hàng nhẹ và cồng kềnh, quy đổi theo công thức: Dài*Rộng*Cao / 8000 .

Giá vận chuyển có thể thay đổi tính theo thời điểm hàng nhập kho Việt Nam

Ưu điểm: Thời gian hàng về nhanh hơn, ổn định hơn và Ship nội địa TQ rẻ hơn

Đơn hàng trên 8 triệu sẽ được tính theo mức giá tốt nhất trên bảng giá
4. Phí đóng gỗ (Tùy chọn)
 
Kg đầu tiên
Kg tiếp theo
Phí đóng kiện
20 tệ
0.8 tệ
5. Phí kiểm đếm(Tùy chọn)
Số lượng sản phẩm/đơn
Mức thu phí/ SP (sp>10 tệ)
Mức thu phí/ SP (sp<10 tệ)
1-2 sản phẩm
5.000 đ
1.500 đ
3-10 sản phẩm
3.500 đ
1.000 đ
11-100 sản phẩm
2.000 đ
700 đ
101-500 sản phẩm
1.500 đ
>500 sản phẩm
1.000 đ